TanroDictionary Sổ từ

see off

/sˈiː ˈɒf/

Anh Thông dụng
0

see off là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đuổi ai đó hoặc cái gì đó đi; Đi đến sân bay, nhà ga, v.v., để nói lời tạm biệt với ai đó.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đuổi ai đó hoặc cái gì đó đi.động từEN-VI Dict
  2. Đi đến sân bay, nhà ga, v.v., để nói lời tạm biệt với ai đó.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A cat came into the back garden but the dog soon saw it off.

  2. I went to the station to see them off.