TanroDictionary Sổ từ

see out

/sˈiː ˈaʊt/

Anh
0

see out là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiễn khách ra đến cửa trước khi họ rời khỏi nhà bạn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiễn khách ra đến cửa trước khi họ rời khỏi nhà bạn.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Are you sure you're going? I'll get your coats and see you out.