TanroDictionary Sổ từ

see to

/sˈiː tuː/

Anh
0

see to là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giải quyết một việc gì đó.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giải quyết một việc gì đó.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He saw to the arrangements and everything ran smoothly and efficiently.