Nghĩa tiếng Việt
- Cây trồng từ hạt (đối với cây chiết hoặc ghép).danh từEN-VI Dict
- Cây con.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A seedling pushed up through the soil.
-
She watered the young seedling daily.
/ˈsiːdlɪŋ/
seedling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cây trồng từ hạt (đối với cây chiết hoặc ghép); Cây con.
A seedling pushed up through the soil.
She watered the young seedling daily.