TanroDictionary Sổ từ

seemly

/ˈsimli/

Anh
0

seemly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chỉnh, tề chỉnh, đoan trang; Thích đáng; Lịch sự.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chỉnh, tề chỉnh, đoan trang.tính từEN-VI Dict
  2. Thích đáng.tính từEN-VI Dict
  3. Lịch sự.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her dress looked seemli for the ceremony.

  2. It was seemli to ask first.

  3. He gave a seemli reply.