TanroDictionary Sổ từ

seer

/sɪə(r)/

Anh
0

seer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhà tiên tri; Cân Ân-độ (khoảng 0, 9 kg); Lít Ân-độ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhà tiên tri.danh từEN-VI Dict
  2. Cân Ân-độ (khoảng 0, 9 kg).danh từEN-VI Dict
  3. Lít Ân-độ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The seer gave a warning about the future.

  2. He bought a seer of grain at the market.

  3. A seer can also mean a small Indian liter.