Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của seesaw.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The child was seesawing on the playground.
/sˈiːsɔːrɪŋ/
seesawing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của seesaw.
The child was seesawing on the playground.