TanroDictionary

segment

/ˈseɡmənt/

Anh
0

segment là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đoạn, khúc, đốt, miếng; Đoạn, phân; Cắt từng đoạn, cắt ra từng khúc, cắt ra từng miếng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đoạn, khúc, đốt, miếng.danh từEN-VI Dict
  2. Đoạn, phân.danh từEN-VI Dict
  3. Cắt từng đoạn, cắt ra từng khúc, cắt ra từng miếng.động từEN-VI Dict
  4. Phân đoạn, phân đốt.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. I ate one orange segment for breakfast today.

  2. The teacher drew a small segment on the board.

  3. Please segment the orange into small pieces.

  4. The worm can segment its body.

  5. a segment of and orange

    một miếng cam