TanroDictionary Sổ từ

segmented

/ˈsɛɡˌmɛntəd/

Anh
0

segmented là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của segment; Phân đốt; chia đốt; phân đoạn; chia đoạn; Phân cắt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của segmentđộng từEN-VI Dict
  2. Phân đốt; chia đốt; phân đoạn; chia đoạn.tính từEN-VI Dict
  3. Phân cắt.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The teacher segmented the lesson into steps.

  2. The segmented worm moved slowly across the soil.

  3. The segmented design made repair easier.