Nghĩa tiếng Việt
- Lãnh địa của lãnh chúa.danh từEN-VI Dict
- Quyền lực của lãnh chúa.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The seigneury covered a large valley.
-
The seigneury gave him great power.
/ˈseɪnjəri/
seigneury là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lãnh địa của lãnh chúa; Quyền lực của lãnh chúa.
The seigneury covered a large valley.
The seigneury gave him great power.