TanroDictionary Sổ từ

seigniorage

/ˈseɪnjərɪdʒ/

Anh
0

seigniorage là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quyền lãnh chúa; Thuế đúc tiền.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quyền lãnh chúa.danh từEN-VI Dict
  2. Thuế đúc tiền.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The mint kept its seigniorage from each coin.

  2. A seigniorage helped the team.