TanroDictionary Sổ từ

seine

/ˈseɪn/

Anh
0

seine là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lưới kéo (để đánh cá); Đánh cá bằng lưới kéo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lưới kéo (để đánh cá).danh từEN-VI Dict
  2. Đánh cá bằng lưới kéo.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The fishermen set the seine at dawn.

  2. They seine for fish near the coast.