Nghĩa tiếng Việt
- Lưới kéo (để đánh cá).danh từEN-VI Dict
- Đánh cá bằng lưới kéo.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The fishermen set the seine at dawn.
-
They seine for fish near the coast.
/ˈseɪn/
seine là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lưới kéo (để đánh cá); Đánh cá bằng lưới kéo.
The fishermen set the seine at dawn.
They seine for fish near the coast.