Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của seineđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They seined the river for small fish.
/ˈsaɪnd/
seined là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của seine.
They seined the river for small fish.