Nghĩa tiếng Việt
- , ((thường) động tính từ quá khứ) cho chiếm hữu.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He learned to seise the tool.
/ˈsaɪs/
seise là một từ tiếng Anh, có nghĩa: , ((thường) động tính từ quá khứ) cho chiếm hữu.
He learned to seise the tool.