TanroDictionary Sổ từ

seismism

/ˈsaɪsˌmɪzəm/

Anh
0

seismism là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hiện tượng động đất (nói chung).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hiện tượng động đất (nói chung).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The village was worried by repeated seismism.