Nghĩa tiếng Việt
- Hiện tượng động đất (nói chung).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The village was worried by repeated seismism.
/ˈsaɪsˌmɪzəm/
seismism là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hiện tượng động đất (nói chung).
The village was worried by repeated seismism.