Nghĩa tiếng Việt
- Máy ghi địa chấn; (thuộc) ngành địa chấn học.tính từEN-VI Dict
- Được ghi bằng máy địa chấn.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The seismographic data showed tiny tremors.
-
The seismographic record was clear and steady.