TanroDictionary Sổ từ

seismologist

/ˌsaɪzməˈlɒdʒɪst/

Anh
0

seismologist là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhà nghiên cứu địa chấn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhà nghiên cứu địa chấn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The seismologist tracked small earth tremors.