Nghĩa tiếng Việt
- Máy đo địa chấn.tính từEN-VI Dict
- Phép đo địa chấn.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The seismometric reading stayed low all night.
-
The seismometric reading showed a small tremor.
/ˌsaɪzˌmɑːˈtekəˌpriː/
seismometric là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Máy đo địa chấn; Phép đo địa chấn.
The seismometric reading stayed low all night.
The seismometric reading showed a small tremor.