TanroDictionary Sổ từ

seismometric

/ˌsaɪzˌmɑːˈtekəˌpriː/

Anh
0

seismometric là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Máy đo địa chấn; Phép đo địa chấn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Máy đo địa chấn.tính từEN-VI Dict
  2. Phép đo địa chấn.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The seismometric reading stayed low all night.

  2. The seismometric reading showed a small tremor.