Nghĩa tiếng Việt
- Kính địa chấn.tính từEN-VI Dict
- Được ghi bằng kính địa chấn.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The seismoscopic record showed a small tremor.
-
The seismoscopic image was hard to read.
/ˌsaɪzˈmɑːstɪˌkɑːpi/
seismoscopic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kính địa chấn; Được ghi bằng kính địa chấn.
The seismoscopic record showed a small tremor.
The seismoscopic image was hard to read.