Nghĩa tiếng Việt
- Sự chiếm lấy, sự chiếm đoạt, sự cướp lấy, sự nắm lấy.danh từEN-VI Dict
- Sự tóm, sự bắt.danh từEN-VI Dict
- Sự kẹt (máy).danh từEN-VI Dict
- Sự cho chiếm hữu.danh từEN-VI Dict
- Sự tịch thu, sự tịch biên.danh từEN-VI Dict
- Sự bị ngập máu; sự lên cơn.danh từEN-VI Dict
- Sự chiếm lấy; sự chiếm đoạt, sự cướp lấy; sự nắm lấy.danh từWiktionary
- (y học, bệnh lí học) Sự bị ngập máu; sự lên cơn.danh từWiktionary
- (không trang trọng, nội động từ) Thử cảm giác lên cơnđộng từWiktionary
Ví dụ
-
The seizure of power happened very quickly.
-
The seizure happened without warning.
-
A seizure stopped the machine suddenly.
-
The seizure played a key role.
-
The seizure of the goods was unfair.