TanroDictionary Sổ từ

selachian

/səˈleɪkiən/

Anh
0

selachian là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Loại cá nhám; giống cá nhám; Loại cá nhám.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Loại cá nhám; giống cá nhám.tính từEN-VI Dict
  2. Loại cá nhám.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The selachian moved quickly through the water.

  2. A selachian circled near the boat.