TanroDictionary Sổ từ

seladang

/ˈseləˌdɑːŋ/

Anh
0

seladang là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bò rừng Mã lai; Heo vòi La mã.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bò rừng Mã lai.danh từEN-VI Dict
  2. Heo vòi La mã.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We saw a seladang near the forest road.

  2. The guide said the seladang was hidden in the mud.