TanroDictionary Sổ từ

self-abandonment

/ˈselfəˈndæmbənt/

Anh Thông dụng
0

self-abandonment là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự miệt mài, sự mê mải; Sự phóng túng, sự tự buông thả.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự miệt mài, sự mê mải.danh từEN-VI Dict
  2. Sự phóng túng, sự tự buông thả.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her self-abandonment surprised her friends.

  2. His self-abandonment led to poor choices.