Nghĩa tiếng Việt
- Sự tự lên án, sự tự buộc tội.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His self-accusation lasted all evening.
/ˈsɛlfˌækjəˈzeɪʃən/
self-accusation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự tự lên án, sự tự buộc tội.
His self-accusation lasted all evening.