TanroDictionary Sổ từ

self-accusation

/ˈsɛlfˌækjəˈzeɪʃən/

Anh
0

self-accusation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự tự lên án, sự tự buộc tội.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự tự lên án, sự tự buộc tội.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His self-accusation lasted all evening.