Nghĩa tiếng Việt
- Ghi sẵn địa chỉ của mình (về một phong bì thư sẽ được dùng để trả lời gửi cho mình).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Please send the form in a self-addressed envelope.
/ˈsɛlfəˈdrɛst/
self-addressed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ghi sẵn địa chỉ của mình (về một phong bì thư sẽ được dùng để trả lời gửi cho mình).
Please send the form in a self-addressed envelope.