/ˌselfmədriːˈeɪʃmən/
self-admiration là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự tự hâm mộ.
His self-admiration made others uncomfortable.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm