/ˌsɛlfbɪˈtreɪəl/
self-betrayal là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự tự phản.
His self-betrayal hurt everyone who trusted him.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm