TanroDictionary Sổ từ

self-betrayal

/ˌsɛlfbɪˈtreɪəl/

Anh
0

self-betrayal là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự tự phản.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự tự phản.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His self-betrayal hurt everyone who trusted him.