Nghĩa tiếng Việt
- Tự phục vụ (về kỳ nghỉ, quán ăn ).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We booked a self-catering cottage near the lake.
/ˈseˈlfkeɪtɜːɪŋ/
self-catering là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tự phục vụ (về kỳ nghỉ, quán ăn ).
We booked a self-catering cottage near the lake.