TanroDictionary Sổ từ

self-censorship

/ˈsɛlfˈsɛntsɜːˌʃɪp/

Anh
0

self-censorship là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự khắc kỷ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự khắc kỷ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Self-censorship can hide honest feelings.