TanroDictionary Sổ từ

self-cleaning

/ˈsɛlfˈklinin/

Anh
0

self-cleaning là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tự lau sạch.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tự lau sạch.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Our new oven is self-cleaning and easy.