TanroDictionary Sổ từ

self-closing

/sɛlfˈkləʊzɪŋ/

Anh
0

self-closing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tự động đóng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tự động đóng.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Please make sure the self-closing door works well.

  2. self-closing door

    cửa tự động đóng