TanroDictionary Sổ từ

self-confessed

/ˈselfəˈnsefts/

Anh
0

self-confessed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tự nhận, thú nhận (khi làm điều xấu ) a self-confessed thief + một tay tự nhận là tên trộm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tự nhận, thú nhận (khi làm điều xấu ) a self-confessed thief + một tay tự nhận là tên trộm.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The self-confessed liar admitted the truth at last.