Nghĩa tiếng Việt
- Có ý thức về bản thân mình, tự giác.DEN-VI Dict
- E dè, ngượng ngập, có vẻ như bồn chồn, không tự nhiên (trước những người khác).DEN-VI Dict
Ví dụ
-
She smiled self-consciously at the applause.
-
He looked self-consciously at the new class.