TanroDictionary Sổ từ

self-consciously

/ˈsɛlfˈkɑːntʃəsli/

Anh
0

self-consciously là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có ý thức về bản thân mình, tự giác; E dè, ngượng ngập, có vẻ như bồn chồn, không tự nhiên (trước những người khác).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có ý thức về bản thân mình, tự giác.DEN-VI Dict
  2. E dè, ngượng ngập, có vẻ như bồn chồn, không tự nhiên (trước những người khác).DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She smiled self-consciously at the applause.

  2. He looked self-consciously at the new class.