TanroDictionary Sổ từ

self-consciousness

/ˈsɛlfnəs/

Anh
0

self-consciousness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: sự biết mình, sự có ý thức về bản thân mình, sự có ý thức về bản ngã; Sự ngượng ngùng, sự e thẹn, sự lúng túng (trước những người khác).

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự biết mình, sự có ý thức về bản thân mình, sự có ý thức về bản ngã.danh từEN-VI Dict
  2. Sự ngượng ngùng, sự e thẹn, sự lúng túng (trước những người khác).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her self-consciousness made her blush.

  2. His self-consciousness kept him silent.