Nghĩa tiếng Việt
- sự biết mình, sự có ý thức về bản thân mình, sự có ý thức về bản ngã.danh từEN-VI Dict
- Sự ngượng ngùng, sự e thẹn, sự lúng túng (trước những người khác).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her self-consciousness made her blush.
-
His self-consciousness kept him silent.