Nghĩa tiếng Việt
- Tính trước sau như một với bản thân mình.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her self-consistency made her easy to trust.
/ˌselfkəˈsnekəstiː/
self-consistency là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính trước sau như một với bản thân mình.
Her self-consistency made her easy to trust.