Nghĩa tiếng Việt
- Tự nguội; được làm nguội tự nhiên.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
After cooking, the pan became self-cooled.
/ˈsɛlfˈkuːld/
self-cooled là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tự nguội; được làm nguội tự nhiên.
After cooking, the pan became self-cooled.