Nghĩa tiếng Việt
- Thất sách; tự chuốc lấy thất bại (về kế hoạch hành động ).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
That plan is self-defeating and wastes time.
/ˈsɛlfdɪˈfitin/
self-defeating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thất sách; tự chuốc lấy thất bại (về kế hoạch hành động ).
That plan is self-defeating and wastes time.