TanroDictionary Sổ từ

self-denial

/ˈseˈlfdiːniːəl/

Anh
0

self-denial là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự hy sinh (vì người khác).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự hy sinh (vì người khác).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her self-denial helped her family through hard times.