TanroDictionary Sổ từ

self-denying

/ˈselfdəˈnɪndʒ/

Anh
0

self-denying là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hy sinh thân mình; quên mình.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hy sinh thân mình; quên mình.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His self-denying habits left him tired but proud.