Nghĩa tiếng Việt
- Hy sinh thân mình; quên mình.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His self-denying habits left him tired but proud.
/ˈselfdəˈnɪndʒ/
self-denying là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hy sinh thân mình; quên mình.
His self-denying habits left him tired but proud.