TanroDictionary Sổ từ

self-discharge

/ˈsɛlfdɪsˈtʃɑːrdʒ/

Anh
0

self-discharge là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự tự phóng điện.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự tự phóng điện.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The battery had a slow self-discharge overnight.