TanroDictionary Sổ từ

self-discipline

/ˈselfdɪˈspɪnɪk/

Anh Thông dụng
0

self-discipline là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kỷ luật tự giác.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kỷ luật tự giác.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Self-discipline helped him finish the long course.