/ˈsɛlfˈdɑʊtin/
self-doubting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tự ngờ vực mình.
He became self-doubting before the test.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm