TanroDictionary Sổ từ

self-effacing

/ˈsɛlfɪˈfeɪsin/

Anh Thông dụng
0

self-effacing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khiêm tốn; không tìm cách gây ấn tượng với mọi người.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khiêm tốn; không tìm cách gây ấn tượng với mọi người.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She gave a self-effacing smile and changed the subject.