Nghĩa tiếng Việt
- Khiêm tốn; không tìm cách gây ấn tượng với mọi người.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She gave a self-effacing smile and changed the subject.
/ˈsɛlfɪˈfeɪsin/
self-effacing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khiêm tốn; không tìm cách gây ấn tượng với mọi người.
She gave a self-effacing smile and changed the subject.