TanroDictionary Sổ từ

self-employment

/ˈselfməˈpweɪmpəntɪv/

Anh Thông dụng
0

self-employment là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự làm tư, sự làm riêng; sự tự làm chủ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự làm tư, sự làm riêng; sự tự làm chủ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Self-employment gave her more freedom each day.