Nghĩa tiếng Việt
- Sự tự vấn.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He practiced self-examination before making a choice.
/ˌseˌlfkæmɪˈkseɪniːən/
self-examination là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự tự vấn.
He practiced self-examination before making a choice.