TanroDictionary Sổ từ

self-feeder

/ˈseˈlffaɪdɜː/

Anh
0

self-feeder là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lò tự tiếp, máy tự tiếp (chất đốt, nguyên liệu).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lò tự tiếp, máy tự tiếp (chất đốt, nguyên liệu).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The self-feeder kept the furnace running.