Nghĩa tiếng Việt
- Lò tự tiếp, máy tự tiếp (chất đốt, nguyên liệu).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The self-feeder kept the furnace running.
/ˈseˈlffaɪdɜː/
self-feeder là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lò tự tiếp, máy tự tiếp (chất đốt, nguyên liệu).
The self-feeder kept the furnace running.