TanroDictionary Sổ từ

self-feeding

/selfˈfiːdɪŋ/

Anh
0

self-feeding là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tự tiếp (chất đốt, nguyên liệu... ) (lò, máy... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tự tiếp (chất đốt, nguyên liệu... ) (lò, máy... ).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. This stove is self-feeding and runs smoothly.