TanroDictionary Sổ từ

self-giving

/ˈsɛlfˈɡɪvin/

Anh
0

self-giving là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xả thân; quên mình.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xả thân; quên mình.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her self-giving care helped everyone in the group.