Nghĩa tiếng Việt
- Sự tự hoá cứng, sự tự tôi, sự tự tôi trong không khí.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The metal shows self-hardening in air.
/ˈsɛlfˈhɑːrdənin/
self-hardening là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự tự hoá cứng, sự tự tôi, sự tự tôi trong không khí.
The metal shows self-hardening in air.