/ˈsɛlfˈheɪtrəd/
self-hatred là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự tự căm thù mình.
His self-hatred made him very unhappy.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm